Giỏ hàng

PHỤ LỤC SÁCH “XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC HẠNH PHÚC – CON ĐƯỜNG TÔI ĐI”

Đăng bởi Hiền ngày bình luận

PHỤ LỤC SÁCH

“XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC HẠNH PHÚC – CON ĐƯỜNG TÔI ĐI”

(Tác giả: Nhà giáo - TS. Nguyễn Văn Hòa, PGS.TS Trần Thị Lệ Thu, Vũ Việt Nga)

Xin chào quý độc giả,

Khi tìm đọc tài liệu này, hẳn bạn đọc đang cầm trên tay cuốn sách  Xây dựng Trường học hạnh phúc – Con đường tôi đi. Chúng tôi, đội ngũ tác giả và biên tập viên hy vọng rằng, quý độc giả đã tìm được sự đồng cảm, những thông tin hữu ích cũng như những gợi mở cho hành trình làm giáo dục gian khó nhưng cũng tràn đầy hạnh phúc của mình từ cuốn sách.

Dưới đây, chúng tôi xin gửi tới quý bạn đọc những tài liệu tham khảo đã được nhắc tới trong cuốn sách. Mời quý độc giả đón đọc.

TÀI LIỆU 01: CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM – TẦM NHÌN 2030

 

1. Nhng quan đim cơ bn làm cơ s cho vic xây dng chiến lược v thc hin mc tiêu tiêu giáo dc vì s phát trin con người ca trường

- Mi con người khi sinh ra, trông b ngoài, hình dáng, tưởng như ging ht nhau nhưng thc cht thì khác nhau rt nhiu. Bt đu t ngun gen mà cha m, dòng h đ li trong cơ th cùng vi nhng tác đng xã hi và tác đng t nhiên ca bào thai thi kì mang thai. Sau đó là khác nhau do s giáo dc mà nên. Nhưng đu tiên không phi t nhà trường mà là s giáo dc t cha m, t gia đình, t cng đng dân cư nơi đa tr được sinh ra và ln lên. Sau đó mi là s khác nhau do nhà trường, s giáo dc có ch ý, chuyên nghip, bài bn mang li.

- Con người là vn quý nht. Con người quyết đnh vn mnh ca mình và đt nước. Phát trin con người là s nghip hôm nay và cho tương lai.

- Mi người sinh ra đu bình đng, đu có nhng phm cht và năng lc nht đnh. Tri không ly đi ca ai tt c và cũng không cho ai tt c. Giáo dc là phát hin nhng giá tr ca mi con người, giúp mi người khám phá chính mình, làm phát l nhng tim năng còn giu kín và phát huy nó, vì s phát trin ca con người.

- Giáo dc vì con người và s phát trin con người là chc năng và s mnh ca nn giáo dc chân chính.

 

2. S mnh ca nhà trường

Giáo dc và đào to hc sinh tr thành nhng con người có phm cht và năng lc đc trưng cho nhân cách Vit Nam, góp phn vào s nghip giáo dc và đào to công dân toàn cu cho đt nước trong thi kì xây dng và bo v t quc thế k 21.

 

3. Tm nhìn ca trường

Xây dng trường Nguyn Bnh Khiêm tr thành mt cơ s giáo dc luôn bám sát mc tiêu đào to hc sinh làm người, có cht lượng cao, tiêu biu, có nhng đim khác bit ni bt, mt đim sáng, uy tín hàng đu trong các cơ s giáo dc ngoài công lp và công lp ca Hà Ni, có tiếng vang trong ngành giáo dc toàn quc.

 

4. Các giá tr mà trường theo đui

- Môi trường giáo dc thân thin, hnh phúc.

- Hc sinh đến trường được hnh phúc, cha m hài lòng.

- Chăm lo đến tng hc sinh, giúp cho mi trò đu tiến b.  

- Đi mi không ngng

- Li nói đi đôi vi vic làm

- Luôn lng nghe, chia s

- Sáu giá tr nòng ct ca nhà trường : Yêu thương,Tôn trng, Trách nhim, Trung thc, An toàn, Sáng to.

 

5. Triết lý giáo dc ca nhà trường

- Mi đa tr đến trường đu tim n nhng giá tr và kh năng riêng bit. Tìm hiu, phát hin, khơi dy, bi dưỡng và phát huy ti đa nhng giá tr, nhng tim năng ca mi hc trò, làm cho mi hc sinh tr thành con người, có tri thc, t tin, năng đng và sáng to hơn khi bước ti tương lai là mc tiêu ca nhà trường ph thông.

- Cht lượng giáo dc ca mt nhà trường được đánh giá thông qua s tiến b ca mi hc sinh.

 

6. Mc tiêu giáo dc ca nhà trường

Dy hc làm người, hướng ti hình thành phm cht, phát trin năng lc công dân, to dng giá tr bn vng cho tương lai. Giáo dc hướng ti s phát trin ca con người.

 

7. Phương châm giáo dc ca nhà trường: Chăm lo ti tng hc sinh, giúp cho mi trò đu tiến b. Dy ch – dy người – dy ngh.

Trước hết phi dy cho hc sinh biết cách sng, cách ng x ca mt con người, dy cái nết ca con người, thi xưa và thi hin đi. Tiếp theo là phi dy cho hc sinh biết ch, biết đc, biết viết tiếng Vit mt cách thành tho, dy Toán và các môn khoa hc, Khoa hc xã hi, Khoa hc t nhiên. Dy ngh trường ph thông là giáo dc hướng nghip. Dy hc làm người, vì s phát trin ca mi con người hc sinh.  Mun vy ngay t trường ph thông phi giáo dc Trí, Đc, Th, M, phi giáo dc toàn din con người, điu này khác hn vi quan nim giáo dc to nên con người phát trin toàn din.

- Dy kiến thc là “dy ch”, ng vi ch Trí, là dy cho hc sinh biết các quy lut ca t nhiên đ phc v cuc sng, đ vn dng phc v chính bn thân và mi công vic sau này (ch không phi ch đ đi thi, đ có bng cp cao, đ thành thiên tài).

Dy các quy lut xã hi, các quy lut v con người và xã hi loài người, v cách ng x ca con  người, gia con người vi con người thông qua các môn khoa hc xã hi, mà lâu nay b coi là môn ph. Dy nhng điu này đ hc sinh biết sng như mt con người, mt con người có văn hoá.

Dy kiến thc nht thiết phi dy k năng theo tinh thn hc đi đôi vi hành, lý thuyết gn lin vi thc tế. Hc đ biết, hc đ làm vic. Dy kiến thc, kĩ năng phi gn vi giáo dc thái đ, sau mi bài, mi chương yêu cu hình thành nhng phm cht gì, hình thành như thế nào, phi gn vi phát trin năng lc. Dy kiến thc mà ch lý thuyết suông thì s không đt mc tiêu dy hc làm người.

- Dy người: Dy đo đc, ước mơ, li sng, dy cách làm ch bn thân, dy cách ng x vi mi người. Giáo dc Giá tr sng – k năng sng là dy cách ng x gia con người vi con người mt cách thiết thc và hiu qu. Dy người còn bao gm nhng th tưởng là ph nhưng li vô cùng cn thiết, không h d dàng và “tn kém” như giáo dc th cht, thm m...; Dy th dc th thao, dy biết rèn luyn sc khe đ sng khe mnh c đi, có sc khe mi sng được, làm được, thành công; Dy âm nhc, ngh thut, trong đó t chc dy âm nhc dân tc, vi tt c nim t hào, lòng yêu nước và trách nhim bo tn văn hóa dân tc Vit Nam.

Đến cp THPT cn dy nhiu hơn v ước mơ, li sng, biết vươn ti nhng đnh cao; Dy cho hc sinh biết sng đàng hoàng, t tế, ng x cho ra con người, sng cao thượng, không chy theo nhng “mt” sng tm thường, b rc, d rơi vào cm by ca t nn xã hi. Tui 15-18 là tui d thay đi, có th b tác đng tiêu cc nếu không được thy cô, cha m chăm lo đúng cách nhưng cũng rt d thay đi theo hướng tích cc nếu được khích l, tháo g khó khăn tâm lý, vượt qua chính mình đ vươn lên, vươn ti nhng đnh cao.

Tiếp đó, dy cho hc sinh biết sng t lp, có ý chí t lp, lp nghip. Quan đim sng và hc tp, vươn lên không phi ch đ làm công ăn lương, đ tt nghip đi hc bng đ đ ch biết ngi ch nhà nước phân vic, cha m lo cho có công vic tt đp. Mà cn hc đ có năng lc thc s đ lp nghip, to công ăn vic làm cho mình, gia đình mình và nhiu người khác. Ý chí lp nghip phi tr thành ước mơ, khát vng ca tui tr, ca hc sinh. 

- Dy ngh: Giáo dc hướng nghip, dy t lp nghip và ý chí lp nghip. Dy ngh trong trường hc đã được đ cp đến t rt lâu nhưng do mi chy theo thành tích, nng v “đào to nhân tài” nên trên thc tế, ni dung này vn b lu m trong giáo dc ph thông. Chương trình giáo dc ph thông tng th đã đt giáo dc hướng nghip đúng v trí, xác đnh giáo dc hướng nghip phi bt đu t bc Tiu hc, THCS và THPT được xác đnh là bc hc hướng nghip.

Thc hin giáo dc hướng nghip trong các cp ca trường ph thông là mt tư tưởng mi, được ch rõ t NQ 29/ TƯ – 2013. Tuy khó và cũng không h “r” nhưng trường Nguyn Bnh Khiêm c gng gng hin bng được, vì thế h tr và vì tương lai đt nước. Suy cho cùng, bt c mt ai, hc đến đâu thì cũng phi thc hành trong mt ngh nht đnh ca xã hi.

 

8. Nhà trường cn làm gì, dy như thế nào?

-   Chăm lo cho hc sinh được an toàn.  Đy là nhim v hàng đu.

-   Tiếp theo là to cho hc sinh, cho tr thơ s hng thú hc tp, hng thú được đến trường trong mi bài hc, trong mi hot đng giáo dc. Điu này khác vi cách dy nhi nhét, dn ép cho hết bài, bt hc sinh hc thuc lòng. Hãy quan tâm, chăm lo đến mi hc trò, hiu hc trò, phát hin đ giúp trò và cùng cha m giúp trò phát trin nim hng thú, phát trin năng lc ni tri, năng khiếu ca mi đa tr.

     Làm  sao cho vi tr “mi ngày đến trường là mt ngày vui ”, tc là làm cho tr thơ được hnh phúc khi cp sách đến trường. Xây dng trường hc hnh phúc tr thành chiến lược phát trin.

-   Dy hc sinh làm người hin đi thì cn b sung nhng công c cn thiết ca thi đi: Dy tiếng Anh tr thành mt ngôn ng th hai. Dy phong cách sng, làm vic, hc tp  phù hp vi thi đi bùng n thông tin.

-   Quan tâm, chăm lo đến hc sinh không có nghĩa là chiu chung, làm h, làm thay cho các con tt c. Đng biến các con thành nhng con người ch quen được người khác phc v, thành nhng k ích k. Quan tâm còn có nghĩa là dy cho các con thói quen và kh năng t lc, ch đng. Cái gì các con làm được, có th làm được, c mà dy cho các con biết cách làm, làm có kĩ năng, có thói quen, chăm ch.

-   Dy k năng sng cho hc sinh ngay t lp 1 đến lp 12 đ các con t lc hơn, mnh dn hơn, t tin hơn, gii giang hơn, t ch và sáng to hơn. Đó là mc tiêu và cũng là nhim v cc k quan trng, phi làm bng được trong trường Tiu hc, THCS và THPT.

-   Dy hc phi góp phn hình thành nhng giá tr sng – hình thành nhân cách. Các giá tr sng cn hình thành t bc tiu hc, đến THCS và THPT là các giá tr ct lõi  hình thành nhân cách. Trường Nguyn Bnh Khiêm chn 6 giá tr ct lõi: Nhân ái – yêu thương, Trách nhim, Trung thc, Tôn trng, An toàn, Sáng to.

-   Giáo dc ước mơ, li sng, hướng nghip, ý chí lp nghip.

-   Chăm sóc sc khe, giáo dc th cht, giúp phát trin các t cht, phát hin và h tr phát trin năng khiếu.

 

9. Thc hin mc tiêu giáo dc ca nhà trường, thy cô cn làm gì?

-   Quán trit quan đim v mc tiêu giáo dc ca trường là dy hc làm người. Thy cô phn đu tr thành nhà Tâm lí – nhà giáo dc ch không phi ch là giáo viên, người “th” dy ch đơn thun.

-   Biết dy ch và dy gii đ thc hin dy ch nhm dy người, ch không dy cho hc sinh đơn thun viết ch đp, tính nhanh, tính đúng đ được đim cao, đ đi thi. Tt c nhng th đó đã có máy tính làm thay nhanh và đúng gp nhiu ln.

-   Biết dy đ phát trin nhân cách con người cho hc trò. Biết nhn xét, phát hin, chia hc sinh theo nhng nhóm tâm lý, thông qua các biu hin c th mà phát hin, d đoán nhng kh năng và hướng phát trin ca hc sinh, giúp cha m và cùng cha m ươm mm và phát trin các kh năng đó.

-   Dy t cái hay cái đp. Dy t nhng sai lm ca tr. Sai là mt phn tt nhiên ca cuc sng và ai cũng cn hc cách rút kinh nghim t cái sai ca mình đ hoàn thin bn thân. Giáo dc phát trin con người là mt quá trình lâu dài, nếu ch nhìn vào kết qu, mt ln sy chân cũng làm mt đi mt đa tr tài năng. Giáo dc là cn to mt môi trường an toàn, nhiu yêu thương và tin tưởng đ đa tr được tri nghim, được sai và quan trng nht là sa sai đ hoàn thin bn thân.

-   Biết rèn và bi dưỡng nhân cách ca chính mình. “Khác vi các ngh khác, đi vi ngh dy hc thì thy cô giáo dy người bng chính nhân cách ca mình”.

 

10. Đ làm tt vic này thy cô cn hc hi điu gì?

-   Phi hc đ nâng cao quan đim giáo dc, tình cm ca người thy. Khi đã dn thân vào ngh dy hc, ngh làm thy thì vinh d, được nhiu người kính trng nhưng thc tế là phi chu thit thòi nhiu th và ta hãy vui v chp nhn. Nói như người xưa: sng vì ngh, t vì ngh.

-   Hc hi đ thay đi/chuyn hoá chính mình. Hc hi đ biết qun lý cm xúc, chuyn hóa nhng cm xúc tiêu cc thành tích cc, vì chính mình, vì hc sinh, đ không ra nhng bt li cho hc trò. 

-   Nâng cao nghip v, tính chuyên nghip. Hc đ gii hơn, đ thuyết phc và phi hp được vi cha m hc sinh, vi xã hi đ cùng nhau đng hành, cùng nhau làm tt nhim v giáo dc thế h tr.

-   Hc hi đ thy được trách nhim và nim t hào v nhà giáo, hết lòng vì các con hc sinh thân yêu. Hãy trao yêu thương đ nhn li yêu thương.

 

11. Văn hóa nhà trường Nguyn Bnh Khiêm

-   Văn hóa trường hc mà Nguyn Bnh Khiêm xây dng là văn hóa được quy ước da trên nn tng và chu s chi phi căn bn bi mc tiêu giáo dc, quan đim v s ng x gia con người vi con người da trên các giá tr yêu thương, trách nhim, trung thc, tôn trng, an toàn, sáng to, dân ch, tôn trng s khác bit, s khuyến khích thay đi theo chiu hướng tích cc t các thy cô giáo, cán b nhân viên, hc sinh và cha m hc sinh vì hnh phúc, s tiến b và an toàn ca mi hc sinh, hướng ti xây dng mt trường hc hnh phúc.

-   Văn hóa trường Nguyn Bnh Khiêm là văn hóa trong các hot đng giáo dc, dy hc, văn hóa giao tiếp, ng x, văn hóa trong các hot đng phc v ca nhà trường.

-   Xây dng văn hóa trường hc là xây dng môi trường giáo dc thân thin, hnh phúc mà trung tâm là xây dng quan h ng x gia con người vi con người, xây dng trường hc hnh phúc.

 

TÀI LIỆU 02: CẨM NANG GIÁO VIÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM

 

1. Nét đp văn hóa Nguyn Bnh  Khiêm

1.1. Đi vi mi người, mi lúc, mi nơi, trong nhng tình hung bt li

-   Bày t, giãi lòng, chia s, cm thông

-   Li nói yêu thương, lay đng trái tim, xúc đng lòng người

-   Nét mt tươi tn, luôn n n cười, rng ngi hnh phúc. Trái ngược vi s cau có, đăm đăm.

-   Dí dm, hóm hnh, to tiếng cười, không khí ci m, hòa đng. Thay cho trn mt, ma mai, châm biếm, “nói đây chết cây Yên Bái”

-   C ch thân thin, hòa đng. Nhng cái bt tay nng m, nhng n cười hn hu, nhng cái nhìn đng cm…

-   Li chào hi mau mn, mn mà. Luôn th hin s lch thip, ch đng làm quen trước, không đi người l chào mình ri mi đáp li.

-   Trang phc nhã nhn, không cu kì mà lch s, có nét thi trang

-   Gp s c, nhng tình hung gay cn, nhng thái đ khiêu khích vn đim tĩnh, chín chn, không phn ng đáp tr, không n ào, không ni nóng.

-   Khi b xúc phm , dù vô tình hay c ý vn thn nhiên, như không phi nói mình. Ai đó l li, ai đó c ý, ai đó chưa hiu, ai đó vi vàng ri h s hiu, s nhn ra và t hi li.

 

1.2. Đi vi hc trò

-   Luôn nhìn con tr vi ánh mt yêu thương, chia s, du hin

-   Tr nói sai, làm sai, tr gây s c ln hay nh cn luôn c gng qun lý cm xúc, không tc gin (gin quá mt  khôn), coi đó là tình hung trò bc l yếu đim đ ta un nn, ch bo, dy con nên người. 

-   Không t v quan trng, không phc tp hóa vn đ dù ln hay nh. Không gây áp lc cho tr nh.

-   Sng thc lòng

-   Nên l bt nhng sai phm ca tr, tránh s săm soi, điu d làm mt lòng tin ca tr nh. S khoan dung, tôn trng d to cho tr s rung đng t trái tim và cm giác mến phc, “tâm phc khu phc”.  

-   Không mách m cha m khi tr có li. 

 

2. Ngh thut giáo dc Nguyn Bnh Khiêm

-   Biết qun lý cm xúc và có k năng kim chế nhng bc l cm xúc bt thường trong nhng tình hung gay cn.

-   Biết chuyn hóa cm xúc t tiêu cc thành tích cc.

-   Biết làm ch bn thân, t chế ng nhng "cơn bão ni tâm", làm cho nó không ni sóng trên khuôn mt và không đ giông t lên người chung quanh, biết làm cho nó t tan đi trong lòng (bng s tng tri, s v tha, s vng vàng trong tâm và trong các ng x).

-   Làm ch được nhng tình hung gay cn:

+  Cơm sôi rút la (trái vi đ du vào la)

+  Làm cho qu bóng t xì hơi (đ cho người trong cuc, người đang bc xúc được nói hết, nói tha thê, các thy cô lng nghe trân trng, như nut ly tng li, bày t s cm thông, chia s )

+  X van cao áp (bng thái đ ci m, lng nghe, bng li xin li)

+   Ch đng g nút tht (bng s chân tình, đng cm, đng thi th hin tư duy phân tích và phn bin đi vi vn đ gây nút tht)

+   Chuyn hóa cm xúc, chuyn hóa tình hung (t to tát tr nên  đơn gin, nh đi và coi như không có gì).

-   Biết cách chuyn hóa hc sinh

+   Lng nghe, thu hiu tng đa tr, hiu hoàn cnh gia đình và tâm s ca con

+   To môi trường thân thin, s gn gũi, quan tâm, chăm lo đến tng hc trò

+   Khích l hơn là gây áp lc (hãy nói vi tr nhng câu  như: con có th làm tt mà. Cô biết là con làm được. Con làm được mà. Con mà ra tay thì go xay ra cám cho mà xem…)

+   Tìm kiếm, phát hin năng lc ni tri ca tr (tìm vàng t trong kho báu được ct giu), mnh dn giao vic, gi nim tin và trao nim tin cho tr. “Trao nim tin, gt thành qu”, “ trao yêu thương, nhn yêu thương”

+   Khen đúng lúc, đúng ch, đúng tm.

+   Th hin quan đim riêng, rõ ràng, khác bit vi nhng gì hc sinh đang tri qua, đang b chi phi, b bc xúc. Thu hiu, đng cm vi tr nhưng ch rõ cho tr thy đâu là hành đng sai.

+   Kết ni hc sinh vi thy cô, kết ni hc sinh vi hc sinh.

+   Kích thích nim t hào ca tr v gia đình, v bn thân đ khc phc đim yếu, bng tnh con tim, truyn dn nhng ý tưởng và hành đng đp, viết tiếp trang sách thơm cho đi.

-   Xây dng mi quan h vi cha m hc sinh

+   Ch đng kết ni, to quan h thân thin, chia s, thu hiu

+   Khiêm tn, hc hi, lng nghe, tiếp thu

+   Kiên trì bày t, thuyết phc

-   Xây dng tp th hc sinh gn kết, lp hc hnh phúc, trường hc hnh phúc

+   Xây dng đi ngũ cán b lp, cán b Đoàn, nhng người đng đu (leader) có trách nhim

+   To gn kết gia các thành viên trong lp, to mt tp th đoàn kết, gn bó mà thy cô ch nhim là trung tâm, là cht keo gn kết, s thương yêu, tôn trng là nhng giá tr bo đm s gn kết bn vng.

+   Xây dng lp hc hnh phúc mà tiêu chí là s hnh phúc, tiến b ca mi hc sinh  

 

3. Tinh hoa giáo dc Nguyn Bnh Khiêm

-   Biết cách chinh phc hc trò, làm cho tr yêu thương và biết kính n thy cô.

-   Tm suy nghĩ, ng x trên mc thông thường (không đôi co, cãi vã. Không s thua kém hơn người khác. Biết mình là ai, ch nào. Nhường nhn. Lúc gây cn, h trào sôi ta mát m, du dàng, lng nghe. Ta chinh phc)

-   Biết cách chuyn pha t căng thng sang ci m, t đi đu sang hòa gii, t đi đu sang đi din và đng hành

-   Hiu người, hiu vic đ chế ng tình hung

-   Trong mi cuc chơi, biết chèo lái đ không có s thng thua mà là cùng thng (win- win).

-   Khi hc sinh có nhng biu hin khác thường, vi phm k lut, k c nghiêm trng không vi vàng truy chp, kết ti, x lý mà bình tĩnh xem xét, tìm hiu, tranh th mi ý kiến đ có gii pháp ti ưu, dn dt và chinh phc

-   Thu hiu hc trò, cha m hc sinh, đng nghip đ chia s, cm thông và giúp đ, h tr

-   Là người truyn la, truyn cm hng

-   Là Nhà tâm lý, Nhà giáo dc tài năng

TÀI LIỆU 03: CÁC BƯỚC HƯỚNG TỚI  XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC HẠNH PHÚC TRƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM – HÀ NỘI 

 

I. Xác đnh và thng nht các quan đim cơ bn đ xây dng Trường hc hnh phúc

1.1.   Mc tiêu giáo dc ca trường Nguyn Bỉnh Khiêm

        Dy hc làm người, vì s phát trin ca con người. Đây cũng là mc tiêu được ghi trong lut Giáo dc và chương trình ph thông tng th năm 2018.

1.2.   S mnh ca giáo dc, ca nhà trường và thy cô giáo

-   S mnh ca giáo dc ca nhà trường: Phát hin và nuôi dưỡng năng lc ni tri, s khác bit tim năng ca tr, làm cho nó phát l và ta sáng.

-   S mnh giáo dc ca thy cô giáo: Người truyn cm hng, phn đu tr thành nhà Tâm lý –  nhà giáo dc.

1.3.   Nguyên tc giáo dc hướng ti s phát trin con người – các quan đim cơ bn ca giáo dc vì s phát trin con người.

-   Hc đi đôi vi hành – hc qua tri nghim, lí thuyết gn lin vi thc tin, nhà trường gn lin vi xã hi.

-   Bn tr ct ca Unesco:

     Hc đ biết

     Hc đ làm

     Hc đ t khng đnh mình

     Hc đ chung sng vi mi người

-   Cá th hóa trong giáo dc. Mi hc sinh là mt con người, mt thế gii riêng bit. 

-   Hc sinh đến trường ko ch là đ hc mà còn đ sng, sng hnh phúc 

1.4.   Phương châm giáo dc: Chăm lo ti tng hc sinh, giúp cho mi trò đu tiến b.

1.5.   Xây dng trường hc hnh phúc đi vi trường Nguyn Bnh Khiêm va là mc tiêu, va là phương pháp ct lõi, phương tin hiu qu thc hin mc tiêu giáo dc.

1.6.   Tiêu chí đánh giá cht lượng giáo dc ca mt nhà trường: S hnh phúc và s tiến b ca mi hc trò.

1.7.   Các tiêu chí ca trường hc hnh phúc (tiêu chí ban đu và thay đi theo tng giai đon)

-   Môi trường giáo dc thân thin, yêu thương. Trường hc được nhúng trong bu không khí ca các giá tr.

Giai đon 2015- 2025 Nguyn Bnh khiêm chn 6 giá tr ct lõi:

Yêu thương – tình người. Trung thc – li nói đi đôi vi vic làm, không có s di trá.

Trách nhim – vi bn thân, gia đình, cng đng.

Tôn trng – chp nhn s khác bit ca mi cá nhân.

An toàn – v sc khe tâm thn và th cht.

         Sáng to – s thay đi và sáng to

         S khác bit ln nht được th hin cách ng x gia con người và con người, không to áp lc không cn thiết, không có bo lc hc đường.

-   Ni dung giáo dc hướng ti s phát trin con người, phát huy được năng lc ni tri, tim năng ca mi hc trò nhm đáp ng yêu cu đào to con người trong thi đi mi, công dân toàn cu. Do vy trong khi thc hin tt nht chương trình ca B Giáo dc và Đào to ban hành, cn thiết kế nhng chương trình tăng cường và b sung cn thiết, thích ng vi tng giai đon (chương trình nhà trường năng đng hơn, d thích ng hơn chương trình “vĩ mô” ca B vì thường có đ tr ln hơn sơ vi thc tế phát trin và đòi hi ca xã hi).

-   Phương pháp giáo dc phát huy được tính t ch, tích cc sáng to ca mi hc sinh, kích thích hng thú, s đam mê, sáng to ca hc trò. Thc hin cá th hóa trong giáo dc. Hc đi đôi vi hành. Giáo dc thông qua tri nghim.

-   Đi ngũ thy cô, cán b qun lý thc s thay đi, đáp ng được yêu cu ca mt trường hc hnh phúc. Ngoài các tiêu chun chung ca nhà giáo theo yêu cu ca B Giáo dc và Đào to, còn cn có 3 yếu t: Thay đi, hnh phúc, chp nhn khác bit.

-   Hc sinh được giáo dc và thay đi, tiêu chí đánh giá hc sinh là s nhn thc v trách nhim đi vi bn thân, s t tin và ý thc trách nhim đi vi hc tp, rèn luyn theo 4 tr ct ca Unesco, nhng kết qu hc tp, rèn luyn tương xng vi bn thân mi trò. S hnh phúc và tiến b ca hc sinh (thc hin kho sát hc sinh hng năm cho ý kiến đt trên 80% hc sinh cm nhn HP và 80% hc sinh có tiến b).

-   Nhng tác đng ca nhà trường làm cha m hc sinh thay đi và tr thành người đng hành

-   Môi trường vt cht xanh, sch, đp, tương xng vi điu kin kinh tế, tài chính ca nhà trường trong tng thi k, đáp ng được yêu cu thc hin mc tiêu giáo dc vì s phát trin ca con người.    

 

II.    Thiết kế ni dung giáo dc cơ bn

2.1.   T chc quán trit sâu sc, xuyên sut mc tiêu giáo dc và dy hc làm người, đưa nhà trường thoát khi li dy hc ch yếu cung cp kiến thc, chy theo đim s, thoát khi dòng thác chy theo thành tích.

2.2.   Xây dng chương trình giáo dc bài bn, cho tng thi k 5 đến 10 năm nhm thc hin  mc tiêu dy hc làm người

-   Dy đ theo chương trình ca B Giáo dc và Đào to ban hành, có nhng thay đi v phương pháp trin khai, phương pháp giáo dc cho  phù hp vi tình hình thc tế, th hin qua chương trình ca nhà trường.

-   Xây dng và thiết kế chương trình hc bán trú, b sung, tăng cường thêm cho chương trình ca B Giáo dc và  Đào to nhng ch chưa có hoc chưa đ điu kin trin khai nhm thc hin mc tiêu giáo dc vì s tiến b ca con người. Có th và cn thiết bao gm:

*   Chương trình tiếng Anh ni tri ( Song ng, chuyên Anh, hc tiếng Anh vi người nước ngoài, luyn thi Ielts, lp ILP - chương trinh lãnh đo Quc tế - International leadership program)

*   Chương trình giáo dc giá tr sng và kĩ năng sng. Các giá tr ct lõi. Các thói quen ca hc sinh trường Nguyn Bnh Khiêm.

*   Giáo dc ước mơ, li sng, giáo dc ý chí lp thân lp nghip

*   Giáo dc đnh hướng ngh nghip

*   Giáo dc Âm nhc dân tc, Âm nhc- Ngh  thut, Giáo dc th cht- bơi li chng đui nước

*   Chương trình hot đng tri nghim sáng to

*   Các chương trình b tr thông qua hot đng câu lc b

*   Giáo dc thông qua các hot đng tp th, hot đng xã hi, tham quan du lch, liên kết trong nước và quc tế, các s kin – lng  ghép qua các cuc thi, to sân chơi  lành mnh, hp dn cho hc sinh, theo mt chương trình n đnh, mt quy trình bài bn trong năm hc. Trong đó có chương trình hot đng và vai trò ca Đoàn TNCS, Đi TNTP – HCM.

2.3.   Đưa hot đng giáo dc Giá tr sng và kĩ năng sng vào trường hc. Đng thi đưa Tâm lý hc vào nhà trường, làm nn tng khoa hc cho s phát trin bn vng .

-   T chc các lp giáo dc giá tr sng và kĩ năng sng cho toàn b giáo viên, cán b nhân viên ca nhà trường, làm nhiu ln theo chu k t 3 đến 5 năm. Mc tiêu các lp hc bi dưỡng này giúp giáo viên, nhân viên thay đi bn thân, t làm mi mình, hiu sâu sc v mc tiêu giáo dc, biết qun lý cm xúc, chuyn hóa cm xúc, có cách ng x văn hóa, văn minh, khoa hc, nhân văn, là nhà Tâm lý, nhà giáo dc tài năng, người truyn cm hng.

-   T chc phòng Tư vn Tâm lý hc đường.

-   Xây dng văn hóa trường hc.

-   Xây dng t b môn Tâm lý – Giáo dc, có vai trò như t b môn các môn khoa hc, thm chí còn quan trng và có nh hưởng ln hơn. 

 

III.   T chc, thiết kế và xây dng các điu kin v con người cho vic xây dng Trường hc hnh phúc

1.      Xây dng đi ngũ. Thy cô giáo thay đi vì mt Trường hc hnh phúc

-   Bi dưỡng và đào to li đi ngũ, hướng ti đào to giáo viên tr thành nhà Tâm lý – nhà giáo dc, người truyn cm hng vì mt trường hc hnh phúc.

-   Yêu cu, t chc nâng cao trình đ lý lun, thc tin, h tr đ Thy cô thay đi, thy cô hnh phúc, thy cô chp nhn khác bit, làm lan ta hnh phúc và thay đi đến hc sinh, cha m hc sinh và xã hi.

-   Đào to và bi dưỡng giáo viên mi, đào to đi ngũ Giáo viên ch nhim, đi ngũ ct cán.

-   T chc hi ngh GVCN hàng năm nhm phát huy tư tưởng và nét đc sc ca công tác ch nhim lp ca trường Nguyn Bnh khiêm, yếu t quan trng hàng đu ca vic giáo dc làm thay đi hc sinh, cha m hc sinh, xây dng lp hc hnh phúc và trường hc hnh phúc. “Công tác ch nhim trường Nguyn Bnh Khiêm, nét đp văn hóa, ngh thut giáo dc tm cao”

-   Giáo dc, làm cho hc sinh thay đi và hnh phúc, tiến b

-   Nâng cao hiu biết v tâm lý và giáo dc cho CMHS, làm cho CMHS thay đi và tr thành người đng hành vi thy cô và nhà trường.

2.      Xây dng đi ngũ cán b qun lý, cán b ct cán ca trường mang tính chuyên nghip, nhng người xây dng và t chc thc hin hành trình xây dng trường hc hnh phúc.

-   Đào to v các quan đim và năng lc t chc trường hc hnh phúc

-   Hiu trưởng thay đi đ tr thành nhà Tâm lý hc và nhà giáo dc tài năng, người đi  đu vì mt trường hc hnh phúc, vì s nghip phát trin con người; Cán b qun lý thay đi, nhân viên thay đi và hnh phúc. 

 

IV.   Xây dng điu kin cơ s vt cht, tài chính, môi trường vt cht ca Trường hc hnh phúc

 4.1. Xây dng cơ s vt cht, trường s xanh sch đp, đáp ng mc tiêu giáo dc “ dy hc làm người”

-   To dng cơ s vt cht tương xng vi điu kin kinh tế